中小学 đọc là zhōngxiǎoxué, nghĩa là tiểu học và trung học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中小学
zhōngxiǎoxué
tiểu học và trung học
Hán Việt: trung tiểu học
danh từ
Ví dụ với 中小学
这里有很多中小学。
Zhèlǐ yǒu hěn duō zhōngxiǎoxué.
Ở đây có rất nhiều trường tiểu học và trung học.
Cách viết 中小学 (thứ tự nét)
中… nét
小… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中小学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 小 | xiǎo | 42 (小) | 3 |
| 学 | xué | 39 (子) | 8 |
Hỏi nhanh về 中小学
中小学 tiếng Trung là gì?
中小学 (zhōngxiǎoxué) nghĩa là tiểu học và trung học (danh từ).
中小学 đọc thế nào?
中小学 đọc là zhōngxiǎoxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中小学 thế nào?
Ví dụ: 这里有很多中小学。 (Zhèlǐ yǒu hěn duō zhōngxiǎoxué.) nghĩa là: Ở đây có rất nhiều trường tiểu học và trung học.
中小学 thuộc cấp HSK mấy?
中小学 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07