中心 đọc là zhōngxīn, nghĩa là trung tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中心
zhōngxīn
trung tâm
Hán Việt: trung tâm
danh từ
Ví dụ với 中心
我家离市中心很近。
Wǒ jiā lí shì zhōngxīn hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trung tâm thành phố.
Cách viết 中心 (thứ tự nét)
中… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
Hỏi nhanh về 中心
中心 tiếng Trung là gì?
中心 (zhōngxīn) nghĩa là trung tâm (danh từ).
中心 đọc thế nào?
中心 đọc là zhōngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中心 thế nào?
Ví dụ: 我家离市中心很近。 (Wǒ jiā lí shì zhōngxīn hěn jìn.) nghĩa là: Nhà tôi rất gần trung tâm thành phố.
中心 thuộc cấp HSK mấy?
中心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07