周末 đọc là zhōumò, nghĩa là cuối tuần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
周末
zhōumò
cuối tuần
Hán Việt: chu mạt
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 周末
周末你有空儿吗?
Zhōumò nǐ yǒukòngr ma?
Cuối tuần bạn có rảnh không?
Cách viết 周末 (thứ tự nét)
周… nét
末… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 周末
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 周 | zhōu | 30 (口) | 8 |
| 末 | mò | 75 (木) | 5 |
Hỏi nhanh về 周末
周末 tiếng Trung là gì?
周末 (zhōumò) nghĩa là cuối tuần (danh từ chỉ thời gian).
周末 đọc thế nào?
周末 đọc là zhōumò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 周末 thế nào?
Ví dụ: 周末你有空儿吗? (Zhōumò nǐ yǒukòngr ma?) nghĩa là: Cuối tuần bạn có rảnh không?
周末 thuộc cấp HSK mấy?
周末 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07