主要 đọc là zhǔyào, nghĩa là chủ yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
主要
zhǔyào
chủ yếu

Hán Việt: chúa yếu

tính từ; phó từ

Ví dụ với 主要

我主要学汉语。
Wǒ zhǔyào xué Hànyǔ.
Tôi chủ yếu học tiếng Trung.

Cách viết 主要 (thứ tự nét)

主… nét
要… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主要

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ3 (丶)5
要yào146 (襾)9

Hỏi nhanh về 主要

主要 tiếng Trung là gì?

主要 (zhǔyào) nghĩa là chủ yếu (tính từ; phó từ).

主要 đọc thế nào?

主要 đọc là zhǔyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主要 thế nào?

Ví dụ: 我主要学汉语。 (Wǒ zhǔyào xué Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi chủ yếu học tiếng Trung.

主要 thuộc cấp HSK mấy?

主要 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07