周年 đọc là zhōunián, nghĩa là kỷ niệm năm, tròn… năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
周年
zhōunián
kỷ niệm năm, tròn… năm
lượng từ; danh từ

Ví dụ với 周年

今天是学校的五十周年。
Jīntiān shì xuéxiào de wǔshí zhōunián.
Hôm nay là kỷ niệm năm mươi năm của trường.

Cách viết 周年 (thứ tự nét)

周… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 周年

ChữPinyinBộ thủSố nét
周zhōu30 (口)8
年nián51 (干)6

Hỏi nhanh về 周年

周年 tiếng Trung là gì?

周年 (zhōunián) nghĩa là kỷ niệm năm, tròn… năm (lượng từ; danh từ).

周年 đọc thế nào?

周年 đọc là zhōunián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 周年 thế nào?

Ví dụ: 今天是学校的五十周年。 (Jīntiān shì xuéxiào de wǔshí zhōunián.) nghĩa là: Hôm nay là kỷ niệm năm mươi năm của trường.

周年 thuộc cấp HSK mấy?

周年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07