住院 đọc là zhùyuàn, nghĩa là nằm viện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
住院
zhùyuàn
nằm viện

Hán Việt: trú viện

động từ (động-tân)

Ví dụ với 住院

他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị ốm phải nằm viện.

Cách viết 住院 (thứ tự nét)

住… nét
院… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 住院

ChữPinyinBộ thủSố nét
住zhù9 (人)7
院yuàn170 (阜)9

Hỏi nhanh về 住院

住院 tiếng Trung là gì?

住院 (zhùyuàn) nghĩa là nằm viện (động từ (động-tân)).

住院 đọc thế nào?

住院 đọc là zhùyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 住院 thế nào?

Ví dụ: 他生病住院了。 (Tā shēngbìng zhùyuàn le.) nghĩa là: Anh ấy bị ốm phải nằm viện.

住院 thuộc cấp HSK mấy?

住院 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07