准确 đọc là zhǔnquè, nghĩa là chính xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
准确
zhǔnquè
chính xác
tính từ
Ví dụ với 准确
他说得很准确。
Tā shuō de hěn zhǔnquè.
Anh ấy nói rất chính xác.
Cách viết 准确 (thứ tự nét)
准… nét
确… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 准确
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn | 15 (冫) | 10 |
| 确 | què | 112 (石) | 12 |
Hỏi nhanh về 准确
准确 tiếng Trung là gì?
准确 (zhǔnquè) nghĩa là chính xác (tính từ).
准确 đọc thế nào?
准确 đọc là zhǔnquè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 准确 thế nào?
Ví dụ: 他说得很准确。 (Tā shuō de hěn zhǔnquè.) nghĩa là: Anh ấy nói rất chính xác.
准确 thuộc cấp HSK mấy?
准确 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07