字典 đọc là zìdiǎn, nghĩa là từ điển (tra chữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
字典
zìdiǎn
từ điển (tra chữ)

Hán Việt: tự điển

danh từ

Ví dụ với 字典

我有一本汉语字典。
Wǒ yǒu yì běn Hànyǔ zìdiǎn.
Tôi có một quyển từ điển tiếng Trung.

Cách viết 字典 (thứ tự nét)

字… nét
典… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 字典

ChữPinyinBộ thủSố nét
字zì39 (子)6
典diǎn12 (八)8

Hỏi nhanh về 字典

字典 tiếng Trung là gì?

字典 (zìdiǎn) nghĩa là từ điển (tra chữ) (danh từ).

字典 đọc thế nào?

字典 đọc là zìdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 字典 thế nào?

Ví dụ: 我有一本汉语字典。 (Wǒ yǒu yì běn Hànyǔ zìdiǎn.) nghĩa là: Tôi có một quyển từ điển tiếng Trung.

字典 thuộc cấp HSK mấy?

字典 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07