便携式 đọc là biànxiéshì, nghĩa là loại xách tay, di động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
便携式
biànxiéshì
loại xách tay, di động
tính từ
Cách viết 便携式 (thứ tự nét)
便… nét
携… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 便携式
便携式 tiếng Trung là gì?
便携式 (biànxiéshì) nghĩa là loại xách tay, di động (tính từ).
便携式 đọc thế nào?
便携式 đọc là biànxiéshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
便携式 thuộc cấp HSK mấy?
便携式 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet