自由 đọc là zìyóu, nghĩa là tự do. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
自由
zìyóu
tự do
Hán Việt: tự do
danh từ; tính từ
Ví dụ với 自由
周末我很自由。
Zhōumò wǒ hěn zìyóu.
Cuối tuần tôi rất tự do.
Cách viết 自由 (thứ tự nét)
自… nét
由… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自由
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 132 (自) | 6 |
| 由 | yóu | 102 (田) | 5 |
Hỏi nhanh về 自由
自由 tiếng Trung là gì?
自由 (zìyóu) nghĩa là tự do (danh từ; tính từ).
自由 đọc thế nào?
自由 đọc là zìyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自由 thế nào?
Ví dụ: 周末我很自由。 (Zhōumò wǒ hěn zìyóu.) nghĩa là: Cuối tuần tôi rất tự do.
自由 thuộc cấp HSK mấy?
自由 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07