走开 đọc là zǒukāi, nghĩa là đi chỗ khác, tránh ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
走开
zǒukāi
đi chỗ khác, tránh ra
động từ

Ví dụ với 走开

请你走开一点儿。
Qǐng nǐ zǒukāi yìdiǎnr.
Xin bạn tránh ra một chút.
请走开,这里很危险。
Qǐng zǒukāi, zhèlǐ hěn wēixiǎn.
Xin tránh ra, ở đây rất nguy hiểm.
他生气地走开了。
Tā shēngqì de zǒukāi le.
Anh ấy giận dữ bỏ đi chỗ khác.

Cách viết 走开 (thứ tự nét)

走… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 走开

ChữPinyinBộ thủSố nét
走zǒu156 (走)7
开kāi55 (廾)4

Hỏi nhanh về 走开

走开 tiếng Trung là gì?

走开 (zǒukāi) nghĩa là đi chỗ khác, tránh ra (động từ).

走开 đọc thế nào?

走开 đọc là zǒukāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走开 thế nào?

Ví dụ: 请你走开一点儿。 (Qǐng nǐ zǒukāi yìdiǎnr.) nghĩa là: Xin bạn tránh ra một chút.

走开 thuộc cấp HSK mấy?

走开 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07