租 đọc là zū, nghĩa là thuê, cho thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
租
zū
thuê, cho thuê
động từBộ thủ 115 (禾)10 nét
Ví dụ với 租
我想租一个房子。
Wǒ xiǎng zū yí ge fángzi.
Tôi muốn thuê một căn nhà.
Cách viết 租 (thứ tự nét)
租… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 租
租 tiếng Trung là gì?
租 (zū) nghĩa là thuê, cho thuê (động từ).
租 đọc thế nào?
租 đọc là zū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 租 thế nào?
Ví dụ: 我想租一个房子。 (Wǒ xiǎng zū yí ge fángzi.) nghĩa là: Tôi muốn thuê một căn nhà.
租 thuộc cấp HSK mấy?
租 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07