组成 đọc là zǔchéng, nghĩa là tạo thành, hợp thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
组成
zǔchéng
tạo thành, hợp thành

Hán Việt: tổ thành

động từ

Ví dụ với 组成

我们五个人组成一个小组。
Wǒmen wǔ ge rén zǔchéng yí ge xiǎozǔ.
Năm người chúng tôi lập thành một nhóm.
这个词由两个字组成。
Zhège cí yóu liǎng ge zì zǔchéng.
Từ này được tạo thành từ hai chữ.
我们五个人组成一个小组。
Wǒmen wǔ ge rén zǔchéng yí ge xiǎozǔ.
Năm người chúng tôi hợp thành một nhóm.

Cách viết 组成 (thứ tự nét)

组… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 组成

ChữPinyinBộ thủSố nét
组zǔ120 (糸)8
成chéng62 (戈)7

Hỏi nhanh về 组成

组成 tiếng Trung là gì?

组成 (zǔchéng) nghĩa là tạo thành, hợp thành (động từ).

组成 đọc thế nào?

组成 đọc là zǔchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 组成 thế nào?

Ví dụ: 我们五个人组成一个小组。 (Wǒmen wǔ ge rén zǔchéng yí ge xiǎozǔ.) nghĩa là: Năm người chúng tôi lập thành một nhóm.

组成 thuộc cấp HSK mấy?

组成 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07