保姆 đọc là bǎomǔ, nghĩa là bảo mẫu, người giúp việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
保姆
bǎomǔ
bảo mẫu, người giúp việc
danh từ
Cách viết 保姆 (thứ tự nét)
保… nét
姆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 保姆
保姆 tiếng Trung là gì?
保姆 (bǎomǔ) nghĩa là bảo mẫu, người giúp việc (danh từ).
保姆 đọc thế nào?
保姆 đọc là bǎomǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
保姆 thuộc cấp HSK mấy?
保姆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet