嘴 đọc là zuǐ, nghĩa là miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
嘴
zuǐ
miệng
danh từBộ thủ 30 (口)16 nét
Ví dụ với 嘴
她的嘴很小。
Tā de zuǐ hěn xiǎo.
Miệng cô ấy rất nhỏ.
Cách viết 嘴 (thứ tự nét)
嘴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嘴
嘴 tiếng Trung là gì?
嘴 (zuǐ) nghĩa là miệng (danh từ).
嘴 đọc thế nào?
嘴 đọc là zuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嘴 thế nào?
Ví dụ: 她的嘴很小。 (Tā de zuǐ hěn xiǎo.) nghĩa là: Miệng cô ấy rất nhỏ.
嘴 thuộc cấp HSK mấy?
嘴 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07