保鲜 đọc là bǎoxiān, nghĩa là giữ tươi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
保鲜
bǎoxiān
giữ tươi
động từ
Cách viết 保鲜 (thứ tự nét)
保… nét
鲜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 保鲜
保鲜 tiếng Trung là gì?
保鲜 (bǎoxiān) nghĩa là giữ tươi (động từ).
保鲜 đọc thế nào?
保鲜 đọc là bǎoxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
保鲜 thuộc cấp HSK mấy?
保鲜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet