最近 đọc là zuìjìn, nghĩa là gần đây; gần nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
最近
zuìjìn
gần đây; gần nhất
Hán Việt: tối cận
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 最近
你最近忙吗?
Nǐ zuìjìn máng ma?
Dạo này bạn có bận không?
Cách viết 最近 (thứ tự nét)
最… nét
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 最近
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 最 | zuì | 13 (冂) | 12 |
| 近 | jìn | 162 (辵) | 8 |
Hỏi nhanh về 最近
最近 tiếng Trung là gì?
最近 (zuìjìn) nghĩa là gần đây; gần nhất (danh từ chỉ thời gian).
最近 đọc thế nào?
最近 đọc là zuìjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 最近 thế nào?
Ví dụ: 你最近忙吗? (Nǐ zuìjìn máng ma?) nghĩa là: Dạo này bạn có bận không?
最近 thuộc cấp HSK mấy?
最近 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07