座位 đọc là zuòwèi, nghĩa là chỗ ngồi, ghế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
座位
zuòwèi
chỗ ngồi, ghế

Hán Việt: toà vị

danh từ

Ví dụ với 座位

这是我的座位。
Zhè shì wǒ de zuòwèi.
Đây là chỗ ngồi của tôi.

Cách viết 座位 (thứ tự nét)

座… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 座位

ChữPinyinBộ thủSố nét
座zuò53 (广)10
位wèi9 (人)7

Hỏi nhanh về 座位

座位 tiếng Trung là gì?

座位 (zuòwèi) nghĩa là chỗ ngồi, ghế (danh từ).

座位 đọc thế nào?

座位 đọc là zuòwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 座位 thế nào?

Ví dụ: 这是我的座位。 (Zhè shì wǒ de zuòwèi.) nghĩa là: Đây là chỗ ngồi của tôi.

座位 thuộc cấp HSK mấy?

座位 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07