座 đọc là zuò, nghĩa là ngọn, tòa (núi, nhà, cầu...). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
座
zuò
ngọn, tòa (núi, nhà, cầu...)
Hán Việt: toà
lượng từBộ thủ 53 (广)10 nét
Ví dụ với 座
那座山很高。
Nà zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi kia rất cao.
Cách viết 座 (thứ tự nét)
座… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 座
座 tiếng Trung là gì?
座 (zuò) nghĩa là ngọn, tòa (núi, nhà, cầu...) (lượng từ).
座 đọc thế nào?
座 đọc là zuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 座 thế nào?
Ví dụ: 那座山很高。 (Nà zuò shān hěn gāo.) nghĩa là: Ngọn núi kia rất cao.
座 thuộc cấp HSK mấy?
座 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07