八成 đọc là bāchéng, nghĩa là tám phần; có lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
八成
bāchéng
tám phần; có lẽ
số lượng từ, phó từ

Cách viết 八成 (thứ tự nét)

八… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 八成

八成 tiếng Trung là gì?

八成 (bāchéng) nghĩa là tám phần; có lẽ (số lượng từ, phó từ).

八成 đọc thế nào?

八成 đọc là bāchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

八成 thuộc cấp HSK mấy?

八成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet