做到 đọc là zuòdào, nghĩa là làm được, thực hiện được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
做到
zuòdào
làm được, thực hiện được
động từ
Ví dụ với 做到
这件事我能做到。
Zhè jiàn shì wǒ néng zuòdào.
Việc này tôi làm được.
Cách viết 做到 (thứ tự nét)
做… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 做到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 做 | zuò | 9 (人) | 11 |
| 到 | dào | 18 (刀) | 8 |
Hỏi nhanh về 做到
做到 tiếng Trung là gì?
做到 (zuòdào) nghĩa là làm được, thực hiện được (động từ).
做到 đọc thế nào?
做到 đọc là zuòdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 做到 thế nào?
Ví dụ: 这件事我能做到。 (Zhè jiàn shì wǒ néng zuòdào.) nghĩa là: Việc này tôi làm được.
做到 thuộc cấp HSK mấy?
做到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07