打电话 đọc là dǎ diànhuà, nghĩa là gọi điện thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
打电话
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
động từ (động-tân)

Ví dụ với 打电话

我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.

Cách viết 打电话 (thứ tự nét)

打… nét
电… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打电话

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
打dǎ手5
电diàn田5điện
话huà讠8thoại

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打电话

打电话 tiếng Trung là gì?

打电话 (dǎ diànhuà) nghĩa là gọi điện thoại (động từ (động-tân)).

打电话 đọc thế nào?

打电话 đọc là dǎ diànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打电话 thế nào?

Ví dụ: 我给妈妈打电话。 (Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.) nghĩa là: Tôi gọi điện cho mẹ.

打电话 thuộc cấp HSK mấy?

打电话 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.