迷 đọc là mí, thuộc bộ 162 (辵), gồm 10 nét.
迷
mí
Bộ thủ 162 (辵)10 nét
Phân rã chữ 迷
⿺辶米
Cách viết 迷 (thứ tự nét)
迷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 迷
- 迷 mí – mê; lạc
- 低迷 dīmí – trì trệ
- 昏迷 hūnmí – hôn mê
- 歌迷 gēmí – người hâm mộ ca sĩ
- 沉迷 chénmí – đắm chìm, nghiện
- 球迷 qiúmí – cổ động viên bóng; fan bóng
- 痴迷 chīmí – say mê
- 着迷 zháomí – say mê
- 迷人 mírén – quyến rũ, mê hoặc
- 迷信 míxìn – mê tín
- 迷信 míxìn – mê tín; tin mù quáng
- 迷失 míshī – lạc lối
- 迷恋 míliàn – say mê
- 迷惑 míhuò – mê hoặc, bối rối
- 迷路 mílù – lạc đường
- 捉迷藏 zhuōmícáng – chơi trốn tìm
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)