打车 đọc là dǎchē, nghĩa là đi taxi; gọi xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
打车
dǎchē
đi taxi; gọi xe
động từ (động-tân)

Ví dụ với 打车

我们打车去机场吧。
Wǒmen dǎ chē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.

Cách viết 打车 (thứ tự nét)

打… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打车

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
打dǎ手5
车chē车4xa

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打车

打车 tiếng Trung là gì?

打车 (dǎchē) nghĩa là đi taxi; gọi xe (động từ (động-tân)).

打车 đọc thế nào?

打车 đọc là dǎchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打车 thế nào?

Ví dụ: 我们打车去机场吧。 (Wǒmen dǎ chē qù jīchǎng ba.) nghĩa là: Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.

打车 thuộc cấp HSK mấy?

打车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.