户 đọc là hù, thuộc bộ 63 (戶), gồm 4 nét.
户
hù
Bộ thủ 63 (戶)4 nét
Phân rã chữ 户
⿱丶尸
Cách viết 户 (thứ tự nét)
户… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 户
- 户 hù – hộ (gia đình)
- 住户 zhùhù – hộ dân
- 客户 kèhù – khách hàng
- 户外 hùwài – ngoài trời
- 用户 yònghù – người dùng
- 窗户 chuānghu – cửa sổ
- 落户 luòhù – định cư
- 账户 zhànghù – tài khoản (ngân hàng)
- 千家万户 qiānjiāwànhù – muôn nhà, vạn hộ
- 家喻户晓 jiāyùhùxiǎo – nhà nhà đều biết
- 家家户户 jiājiāhùhù – nhà nhà, hộ hộ
- 挨家挨户 āijiāāihù – từng nhà một
- 足不出户 zúbùchūhù – ở lì trong nhà
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)