铜 đọc là tóng, thuộc bộ 167 (金), gồm 11 nét.
铜
tóng
Bộ thủ 167 (金)11 nét
Phân rã chữ 铜
⿰钅同
Cách viết 铜 (thứ tự nét)
铜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 铜
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)