查 đọc là chá, nghĩa là kiểm tra; tra cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK3.

HSK HSK3
查
chá
kiểm tra; tra cứu

Hán Việt: tra

động từBộ thủ 木9 nét

Ví dụ với 查

请你查一下这个词。
Qǐng nǐ chá yíxià zhège cí.
Bạn tra giúp từ này nhé.
老师在查作业。
Lǎoshī zài chá zuòyè.
Cô giáo đang kiểm tra bài tập.

Cách viết 查 (thứ tự nét)

查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 查

查 tiếng Trung là gì?

查 (chá) nghĩa là kiểm tra; tra cứu (động từ).

查 đọc thế nào?

查 đọc là chá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 查 thế nào?

Ví dụ: 请你查一下这个词。 (Qǐng nǐ chá yíxià zhège cí.) nghĩa là: Bạn tra giúp từ này nhé.

查 thuộc cấp HSK mấy?

查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK3.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.