周期 đọc là zhōuqī, nghĩa là chu kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
周期
zhōuqī
chu kỳ

Hán Việt: chu kỳ

danh từ

Ví dụ với 周期

月亮绕地球有一定周期。
Yuèliang rào dìqiú yǒu yídìng zhōuqī.
Mặt trăng quay quanh Trái Đất theo chu kỳ nhất định.
产品的生产周期很短。
Chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqī hěn duǎn.
Chu kỳ sản xuất sản phẩm rất ngắn.

Cách viết 周期 (thứ tự nét)

周… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 周期

ChữPinyinBộ thủSố nét
周zhōu口8
期qī月12

Hỏi nhanh về 周期

周期 tiếng Trung là gì?

周期 (zhōuqī) nghĩa là chu kỳ (danh từ).

周期 đọc thế nào?

周期 đọc là zhōuqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 周期 thế nào?

Ví dụ: 月亮绕地球有一定周期。 (Yuèliang rào dìqiú yǒu yídìng zhōuqī.) nghĩa là: Mặt trăng quay quanh Trái Đất theo chu kỳ nhất định.

周期 thuộc cấp HSK mấy?

周期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.