周边 đọc là zhōubiān, nghĩa là xung quanh, vùng lân cận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
周边
zhōubiān
xung quanh, vùng lân cận

Hán Việt: chu biên

danh từ

Ví dụ với 周边

学校周边有很多餐厅。
Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cāntīng.
Xung quanh trường có nhiều nhà hàng.
游客喜欢买景区周边产品。
Yóukè xǐhuan mǎi jǐngqū zhōubiān chǎnpǐn.
Du khách thích mua đồ lưu niệm của khu du lịch.

Cách viết 周边 (thứ tự nét)

周… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 周边

ChữPinyinBộ thủSố nét
周zhōu口8
边biān辶5

Hỏi nhanh về 周边

周边 tiếng Trung là gì?

周边 (zhōubiān) nghĩa là xung quanh, vùng lân cận (danh từ).

周边 đọc thế nào?

周边 đọc là zhōubiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 周边 thế nào?

Ví dụ: 学校周边有很多餐厅。 (Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō cāntīng.) nghĩa là: Xung quanh trường có nhiều nhà hàng.

周边 thuộc cấp HSK mấy?

周边 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.