只顾 đọc là zhǐgù, nghĩa là chỉ lo, mải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
只顾
zhǐgù
chỉ lo, mải

Hán Việt: chỉ cố

phó từ

Ví dụ với 只顾

他只顾玩手机。
Tā zhǐgù wán shǒujī.
Anh ấy chỉ mải chơi điện thoại.
别只顾自己,也要想想别人。
Bié zhǐgù zìjǐ, yě yào xiǎngxiang biérén.
Đừng chỉ lo cho mình, cũng nghĩ đến người khác.

Cách viết 只顾 (thứ tự nét)

只… nét
顾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 只顾

ChữPinyinBộ thủSố nét
只zhǐ口5
顾gù页10

Hỏi nhanh về 只顾

只顾 tiếng Trung là gì?

只顾 (zhǐgù) nghĩa là chỉ lo, mải (phó từ).

只顾 đọc thế nào?

只顾 đọc là zhǐgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 只顾 thế nào?

Ví dụ: 他只顾玩手机。 (Tā zhǐgù wán shǒujī.) nghĩa là: Anh ấy chỉ mải chơi điện thoại.

只顾 thuộc cấp HSK mấy?

只顾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.