噪声 đọc là zàoshēng, nghĩa là tiếng ồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
噪声
zàoshēng
tiếng ồn
Hán Việt: táo thanh
danh từ
Ví dụ với 噪声
马路上的噪声很大。
Mǎlù shàng de zàoshēng hěn dà.
Tiếng ồn trên đường rất lớn.
噪声影响睡眠。
Zàoshēng yǐngxiǎng shuìmián.
Tiếng ồn ảnh hưởng giấc ngủ.
Cách viết 噪声 (thứ tự nét)
噪… nét
声… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 噪声
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 噪 | zào | ||
| 声 | shēng | 士 | 7 |
Hỏi nhanh về 噪声
噪声 tiếng Trung là gì?
噪声 (zàoshēng) nghĩa là tiếng ồn (danh từ).
噪声 đọc thế nào?
噪声 đọc là zàoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 噪声 thế nào?
Ví dụ: 马路上的噪声很大。 (Mǎlù shàng de zàoshēng hěn dà.) nghĩa là: Tiếng ồn trên đường rất lớn.
噪声 thuộc cấp HSK mấy?
噪声 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.