在意 đọc là zàiyì, nghĩa là để ý, bận tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
在意
zàiyì
để ý, bận tâm

Hán Việt: tại ý

động từ

Ví dụ với 在意

他不在意别人的看法。
Tā bú zàiyì biérén de kànfǎ.
Anh ấy không bận tâm cách nhìn của người khác.
你别太在意这件事。
Nǐ bié tài zàiyì zhè jiàn shì.
Bạn đừng quá để tâm chuyện này.

Cách viết 在意 (thứ tự nét)

在… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 在意

ChữPinyinBộ thủSố nét
在zài土6
意yì心13

Hỏi nhanh về 在意

在意 tiếng Trung là gì?

在意 (zàiyì) nghĩa là để ý, bận tâm (động từ).

在意 đọc thế nào?

在意 đọc là zàiyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 在意 thế nào?

Ví dụ: 他不在意别人的看法。 (Tā bú zàiyì biérén de kànfǎ.) nghĩa là: Anh ấy không bận tâm cách nhìn của người khác.

在意 thuộc cấp HSK mấy?

在意 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.