叙述 đọc là xùshù, nghĩa là kể, thuật lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
叙述
xùshù
kể, thuật lại
Hán Việt: tự thuật
động từ
Ví dụ với 叙述
他详细叙述了事情的经过。
Tā xiángxì xùshù le shìqing de jīngguò.
Anh ấy kể chi tiết diễn biến sự việc.
文章用第一人称叙述。
Wénzhāng yòng dì-yī rénchēng xùshù.
Bài viết kể theo ngôi thứ nhất.
Cách viết 叙述 (thứ tự nét)
叙… nét
述… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 叙述
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 叙 | xù | ||
| 述 | shù | 辶 | 8 |
Hỏi nhanh về 叙述
叙述 tiếng Trung là gì?
叙述 (xùshù) nghĩa là kể, thuật lại (động từ).
叙述 đọc thế nào?
叙述 đọc là xùshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 叙述 thế nào?
Ví dụ: 他详细叙述了事情的经过。 (Tā xiángxì xùshù le shìqing de jīngguò.) nghĩa là: Anh ấy kể chi tiết diễn biến sự việc.
叙述 thuộc cấp HSK mấy?
叙述 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.