吸取 đọc là xīqǔ, nghĩa là hút lấy, rút ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
吸取
xīqǔ
hút lấy, rút ra
Hán Việt: hấp thủ
động từ
Ví dụ với 吸取
我们要吸取教训。
Wǒmen yào xīqǔ jiàoxùn.
Chúng ta phải rút ra bài học.
植物从土壤中吸取水分。
Zhíwù cóng tǔrǎng zhōng xīqǔ shuǐfèn.
Cây hút nước từ đất.
Cách viết 吸取 (thứ tự nét)
吸… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吸取
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | 口 | 6 |
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
Hỏi nhanh về 吸取
吸取 tiếng Trung là gì?
吸取 (xīqǔ) nghĩa là hút lấy, rút ra (động từ).
吸取 đọc thế nào?
吸取 đọc là xīqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吸取 thế nào?
Ví dụ: 我们要吸取教训。 (Wǒmen yào xīqǔ jiàoxùn.) nghĩa là: Chúng ta phải rút ra bài học.
吸取 thuộc cấp HSK mấy?
吸取 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.