夏令营 đọc là xiàlìngyíng, nghĩa là trại hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
夏令营
xiàlìngyíng
trại hè
Hán Việt: hạ lệnh doanh
danh từ
Ví dụ với 夏令营
孩子参加了夏令营。
Háizi cānjiā le xiàlìngyíng.
Con tôi tham gia trại hè.
暑假有汉语夏令营。
Shǔjià yǒu Hànyǔ xiàlìngyíng.
Kỳ nghỉ hè có trại hè tiếng Hán.
Cách viết 夏令营 (thứ tự nét)
夏… nét
令… nét
营… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夏令营
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夏 | xià | 夊 | 10 |
| 令 | lìng | 人 | 5 |
| 营 | yíng | 艹 | 11 |
Hỏi nhanh về 夏令营
夏令营 tiếng Trung là gì?
夏令营 (xiàlìngyíng) nghĩa là trại hè (danh từ).
夏令营 đọc thế nào?
夏令营 đọc là xiàlìngyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夏令营 thế nào?
Ví dụ: 孩子参加了夏令营。 (Háizi cānjiā le xiàlìngyíng.) nghĩa là: Con tôi tham gia trại hè.
夏令营 thuộc cấp HSK mấy?
夏令营 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.