味觉 đọc là wèijué, nghĩa là vị giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
味觉
wèijué
vị giác
Hán Việt: vị giác
danh từ
Ví dụ với 味觉
感冒时味觉会变差。
Gǎnmào shí wèijué huì biàn chà.
Khi cảm vị giác sẽ kém đi.
他的味觉很灵敏。
Tā de wèijué hěn língmǐn.
Vị giác của anh ấy rất nhạy.
Cách viết 味觉 (thứ tự nét)
味… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 味觉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 味 | wèi | 口 | 8 |
| 觉 | jué | 见 | 9 |
Hỏi nhanh về 味觉
味觉 tiếng Trung là gì?
味觉 (wèijué) nghĩa là vị giác (danh từ).
味觉 đọc thế nào?
味觉 đọc là wèijué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 味觉 thế nào?
Ví dụ: 感冒时味觉会变差。 (Gǎnmào shí wèijué huì biàn chà.) nghĩa là: Khi cảm vị giác sẽ kém đi.
味觉 thuộc cấp HSK mấy?
味觉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.