往来 đọc là wǎnglái, nghĩa là qua lại, giao thiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
往来
wǎnglái
qua lại, giao thiệp

Hán Việt: vãng lai

động từ

Ví dụ với 往来

两国经常往来。
Liǎng guó jīngcháng wǎnglái.
Hai nước thường xuyên qua lại.
街上车辆往来不断。
Jiē shàng chēliàng wǎnglái búduàn.
Xe cộ trên đường qua lại không ngớt.

Cách viết 往来 (thứ tự nét)

往… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 往来

ChữPinyinBộ thủSố nét
往wǎng彳8
来lái木7

Hỏi nhanh về 往来

往来 tiếng Trung là gì?

往来 (wǎnglái) nghĩa là qua lại, giao thiệp (động từ).

往来 đọc thế nào?

往来 đọc là wǎnglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 往来 thế nào?

Ví dụ: 两国经常往来。 (Liǎng guó jīngcháng wǎnglái.) nghĩa là: Hai nước thường xuyên qua lại.

往来 thuộc cấp HSK mấy?

往来 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.