外甥 đọc là wàisheng, nghĩa là cháu ngoại, cháu (con chị em gái). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
外甥
wàisheng
cháu ngoại, cháu (con chị em gái)

Hán Việt: ngoại sanh

danh từ

Ví dụ với 外甥

我外甥今年五岁了。
Wǒ wàisheng jīnnián wǔ suì le.
Cháu tôi năm nay năm tuổi.
舅舅很疼外甥。
Jiùjiu hěn téng wàisheng.
Cậu rất thương cháu.

Cách viết 外甥 (thứ tự nét)

外… nét
甥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外甥

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài夕5
甥sheng

Hỏi nhanh về 外甥

外甥 tiếng Trung là gì?

外甥 (wàisheng) nghĩa là cháu ngoại, cháu (con chị em gái) (danh từ).

外甥 đọc thế nào?

外甥 đọc là wàisheng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外甥 thế nào?

Ví dụ: 我外甥今年五岁了。 (Wǒ wàisheng jīnnián wǔ suì le.) nghĩa là: Cháu tôi năm nay năm tuổi.

外甥 thuộc cấp HSK mấy?

外甥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.