外来 đọc là wàilái, nghĩa là từ bên ngoài đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
外来
wàilái
từ bên ngoài đến

Hán Việt: ngoại lai

tính từ

Ví dụ với 外来

这个词是外来词。
Zhège cí shì wàiláicí.
Từ này là từ vay mượn.
外来人口不断增加。
Wàilái rénkǒu búduàn zēngjiā.
Dân nhập cư từ nơi khác liên tục tăng.

Cách viết 外来 (thứ tự nét)

外… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外来

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài夕5
来lái木7

Hỏi nhanh về 外来

外来 tiếng Trung là gì?

外来 (wàilái) nghĩa là từ bên ngoài đến (tính từ).

外来 đọc thế nào?

外来 đọc là wàilái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外来 thế nào?

Ví dụ: 这个词是外来词。 (Zhège cí shì wàiláicí.) nghĩa là: Từ này là từ vay mượn.

外来 thuộc cấp HSK mấy?

外来 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.