哇 đọc là wa, nghĩa là ồ, ôi (cảm thán). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
哇
wa
ồ, ôi (cảm thán)

Hán Việt: oa

trợ từ

Ví dụ với 哇

哇,这里真漂亮!
Wa, zhèlǐ zhēn piàoliang!
Ồ, ở đây đẹp quá!
哇,你做的饭真好吃!
Wa, nǐ zuò de fàn zhēn hǎochī!
Ôi, cơm bạn nấu ngon quá!

Cách viết 哇 (thứ tự nét)

哇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哇

哇 tiếng Trung là gì?

哇 (wa) nghĩa là ồ, ôi (cảm thán) (trợ từ).

哇 đọc thế nào?

哇 đọc là wa. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哇 thế nào?

Ví dụ: 哇,这里真漂亮! (Wa, zhèlǐ zhēn piàoliang!) nghĩa là: Ồ, ở đây đẹp quá!

哇 thuộc cấp HSK mấy?

哇 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.