图表 đọc là túbiǎo, nghĩa là biểu đồ, bảng biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
图表
túbiǎo
biểu đồ, bảng biểu

Hán Việt: đồ biểu

danh từ

Ví dụ với 图表

报告里有很多图表。
Bàogào lǐ yǒu hěn duō túbiǎo.
Trong báo cáo có nhiều biểu đồ.
请看这个图表。
Qǐng kàn zhège túbiǎo.
Xin xem biểu đồ này.

Cách viết 图表 (thứ tự nét)

图… nét
表… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 图表

ChữPinyinBộ thủSố nét
图tú囗8
表biǎo衣8

Hỏi nhanh về 图表

图表 tiếng Trung là gì?

图表 (túbiǎo) nghĩa là biểu đồ, bảng biểu (danh từ).

图表 đọc thế nào?

图表 đọc là túbiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 图表 thế nào?

Ví dụ: 报告里有很多图表。 (Bàogào lǐ yǒu hěn duō túbiǎo.) nghĩa là: Trong báo cáo có nhiều biểu đồ.

图表 thuộc cấp HSK mấy?

图表 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.