同行 đọc là tóngháng, nghĩa là đồng nghiệp cùng ngành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
同行
tóngháng
đồng nghiệp cùng ngành
Hán Việt: đồng hàng
danh từ
Ví dụ với 同行
他和同行交流经验。
Tā hé tóngháng jiāoliú jīngyàn.
Anh ấy trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp cùng ngành.
同行之间有竞争。
Tóngháng zhījiān yǒu jìngzhēng.
Giữa những người cùng ngành có cạnh tranh.
Cách viết 同行 (thứ tự nét)
同… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 口 | 6 |
| 行 | háng | 行 | 6 |
Hỏi nhanh về 同行
同行 tiếng Trung là gì?
同行 (tóngháng) nghĩa là đồng nghiệp cùng ngành (danh từ).
同行 đọc thế nào?
同行 đọc là tóngháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同行 thế nào?
Ví dụ: 他和同行交流经验。 (Tā hé tóngháng jiāoliú jīngyàn.) nghĩa là: Anh ấy trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp cùng ngành.
同行 thuộc cấp HSK mấy?
同行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.