听觉 đọc là tīngjué, nghĩa là thính giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
听觉
tīngjué
thính giác

Hán Việt: thính giác

danh từ

Ví dụ với 听觉

狗的听觉很灵敏。
Gǒu de tīngjué hěn língmǐn.
Thính giác của chó rất nhạy.
音乐是听觉艺术。
Yīnyuè shì tīngjué yìshù.
Âm nhạc là nghệ thuật thính giác.

Cách viết 听觉 (thứ tự nét)

听… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 听觉

ChữPinyinBộ thủSố nét
听tīng口7
觉jué见9

Hỏi nhanh về 听觉

听觉 tiếng Trung là gì?

听觉 (tīngjué) nghĩa là thính giác (danh từ).

听觉 đọc thế nào?

听觉 đọc là tīngjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 听觉 thế nào?

Ví dụ: 狗的听觉很灵敏。 (Gǒu de tīngjué hěn língmǐn.) nghĩa là: Thính giác của chó rất nhạy.

听觉 thuộc cấp HSK mấy?

听觉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.