听话 đọc là tīnghuà, nghĩa là nghe lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
听话
tīnghuà
nghe lời

Hán Việt: thính thoại

tính từ

Ví dụ với 听话

这个孩子很听话。
Zhège háizi hěn tīnghuà.
Đứa trẻ này rất nghe lời.
小狗不听话。
Xiǎogǒu bù tīnghuà.
Chú chó con không nghe lời.

Cách viết 听话 (thứ tự nét)

听… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 听话

ChữPinyinBộ thủSố nét
听tīng口7
话huà讠8

Hỏi nhanh về 听话

听话 tiếng Trung là gì?

听话 (tīnghuà) nghĩa là nghe lời (tính từ).

听话 đọc thế nào?

听话 đọc là tīnghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 听话 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子很听话。 (Zhège háizi hěn tīnghuà.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất nghe lời.

听话 thuộc cấp HSK mấy?

听话 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.