塔 đọc là tǎ, nghĩa là tháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
塔
tǎ
tháp

Hán Việt: tháp

danh từ

Ví dụ với 塔

山上有一座古塔。
Shān shàng yǒu yí zuò gǔ tǎ.
Trên núi có một ngôi tháp cổ.
我们爬上了塔顶。
Wǒmen pá shàng le tǎdǐng.
Chúng tôi leo lên đỉnh tháp.

Cách viết 塔 (thứ tự nét)

塔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 塔

塔 tiếng Trung là gì?

塔 (tǎ) nghĩa là tháp (danh từ).

塔 đọc thế nào?

塔 đọc là tǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 塔 thế nào?

Ví dụ: 山上有一座古塔。 (Shān shàng yǒu yí zuò gǔ tǎ.) nghĩa là: Trên núi có một ngôi tháp cổ.

塔 thuộc cấp HSK mấy?

塔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.