岁数 đọc là suìshu, nghĩa là tuổi tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
岁数
suìshu
tuổi tác
Hán Việt: tuế số
danh từ
Ví dụ với 岁数
他岁数不小了。
Tā suìshu bù xiǎo le.
Ông ấy tuổi không còn nhỏ.
您多大岁数了?
Nín duō dà suìshu le?
Bác bao nhiêu tuổi rồi ạ?
Cách viết 岁数 (thứ tự nét)
岁… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 岁数
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 岁 | suì | 山 | 6 |
| 数 | shu | 攵 | 13 |
Hỏi nhanh về 岁数
岁数 tiếng Trung là gì?
岁数 (suìshu) nghĩa là tuổi tác (danh từ).
岁数 đọc thế nào?
岁数 đọc là suìshu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 岁数 thế nào?
Ví dụ: 他岁数不小了。 (Tā suìshu bù xiǎo le.) nghĩa là: Ông ấy tuổi không còn nhỏ.
岁数 thuộc cấp HSK mấy?
岁数 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.