寿命 đọc là shòumìng, nghĩa là tuổi thọ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
寿命
shòumìng
tuổi thọ
Hán Việt: thọ mệnh
danh từ
Ví dụ với 寿命
人类的平均寿命在增加。
Rénlèi de píngjūn shòumìng zài zēngjiā.
Tuổi thọ trung bình của con người đang tăng.
这种电池寿命很长。
Zhè zhǒng diànchí shòumìng hěn cháng.
Loại pin này tuổi thọ rất dài.
Cách viết 寿命 (thứ tự nét)
寿… nét
命… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 寿命
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 寿 | shòu | 寸 | 7 |
| 命 | mìng | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 寿命
寿命 tiếng Trung là gì?
寿命 (shòumìng) nghĩa là tuổi thọ (danh từ).
寿命 đọc thế nào?
寿命 đọc là shòumìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寿命 thế nào?
Ví dụ: 人类的平均寿命在增加。 (Rénlèi de píngjūn shòumìng zài zēngjiā.) nghĩa là: Tuổi thọ trung bình của con người đang tăng.
寿命 thuộc cấp HSK mấy?
寿命 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.