实质 đọc là shízhì, nghĩa là thực chất, bản chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
实质
shízhì
thực chất, bản chất

Hán Việt: thực chất

danh từ

Ví dụ với 实质

问题的实质是钱。
Wèntí de shízhì shì qián.
Thực chất của vấn đề là tiền.
我们要看事情的实质。
Wǒmen yào kàn shìqing de shízhì.
Chúng ta phải nhìn vào bản chất sự việc.

Cách viết 实质 (thứ tự nét)

实… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实质

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí宀8
质zhì厂8

Hỏi nhanh về 实质

实质 tiếng Trung là gì?

实质 (shízhì) nghĩa là thực chất, bản chất (danh từ).

实质 đọc thế nào?

实质 đọc là shízhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实质 thế nào?

Ví dụ: 问题的实质是钱。 (Wèntí de shízhì shì qián.) nghĩa là: Thực chất của vấn đề là tiền.

实质 thuộc cấp HSK mấy?

实质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.