生态 đọc là shēngtài, nghĩa là sinh thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
生态
shēngtài
sinh thái

Hán Việt: sinh thái

danh từ

Ví dụ với 生态

我们要保护生态环境。
Wǒmen yào bǎohù shēngtài huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường sinh thái.
这里的生态很好。
Zhèlǐ de shēngtài hěn hǎo.
Hệ sinh thái ở đây rất tốt.

Cách viết 生态 (thứ tự nét)

生… nét
态… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生态

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng生5
态tài心8

Hỏi nhanh về 生态

生态 tiếng Trung là gì?

生态 (shēngtài) nghĩa là sinh thái (danh từ).

生态 đọc thế nào?

生态 đọc là shēngtài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生态 thế nào?

Ví dụ: 我们要保护生态环境。 (Wǒmen yào bǎohù shēngtài huánjìng.) nghĩa là: Chúng ta phải bảo vệ môi trường sinh thái.

生态 thuộc cấp HSK mấy?

生态 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.