嗓子 đọc là sǎngzi, nghĩa là cổ họng, giọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
嗓子
sǎngzi
cổ họng, giọng
Hán Việt: tảng tử
danh từ
Ví dụ với 嗓子
我嗓子疼。
Wǒ sǎngzi téng.
Tôi đau họng.
她的嗓子很好,唱歌好听。
Tā de sǎngzi hěn hǎo, chànggē hǎotīng.
Giọng cô ấy tốt, hát hay.
Cách viết 嗓子 (thứ tự nét)
嗓… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 嗓子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 嗓 | sǎng | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 嗓子
嗓子 tiếng Trung là gì?
嗓子 (sǎngzi) nghĩa là cổ họng, giọng (danh từ).
嗓子 đọc thế nào?
嗓子 đọc là sǎngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嗓子 thế nào?
Ví dụ: 我嗓子疼。 (Wǒ sǎngzi téng.) nghĩa là: Tôi đau họng.
嗓子 thuộc cấp HSK mấy?
嗓子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.